Bản dịch của từ 狼居胥 trong tiếng Việt

狼居胥

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Láng

ㄌㄤˊlangthanh sắc

狼居胥 (Danh từ)

láng jū xū
01

Tên núi: núi Lang Cư Tư (một ngọn núi lịch sử, được phong khi Hán đại khai chiến với Hung Nô; thường được văn thơ cổ dùng để chỉ chiến thắng biên cương hoặc tượng trưng cho bờ cõi)

山名。汉元狩四年(公元前119年)霍去病出代郡塞击败匈奴,封狼居胥山。约为今蒙古人民共和国境内肯特山。《史记.卫将军骠骑列传》:“封狼居胥山,禅于姑衍,登临翰海。”后代诗文叙与异族战争常引用之,多非实指。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 狼居胥

láng

Các từ liên quan

狼主
狼井
狼亢
居下讪上
居不重茵
居业
胥人
胥仆
胥余
胥原
狼
Bính âm:
【láng】【ㄌㄤˊ】【LANG】
Các biến thể:
𤠸, 狼
Hình thái radical:
⿰,⺨,良
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丶フ一一フノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép