Bản dịch của từ 狼胡 trong tiếng Việt

狼胡

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Láng

ㄌㄤˊlangthanh sắc

狼胡 (Danh từ)

láng hú
01

Nó là phép ẩn dụ cho việc rơi vào tình thế tiến thoái lưỡng nan và khó khăn (như một con sói già với bộ râu đang lau sàn và cử động hạn chế). Thường được sử dụng như một danh từ ẩn dụ để chỉ một tình huống khó xử.

喻处境艰难,进退维谷。《诗.豳风.狼跋》:“狼跋其胡,载疐其尾。”孔颖达疏:“毛以为狼之老者则颔下垂胡,狼进前则躐其胡,却退则跲其尾……以喻周公摄政之时,远则四国流言,近则王不知其志,进退有难。”朱熹集传:“胡,颔下悬肉也。”高亨注:“胡,兽颔下下垂的肉。兽的胡上总是生着较长的毛,所以字变为胡,胡本含有胡意。老狼的胡肉长,胡毛也长,行走时,两脚就踩着了。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 狼胡

láng

Các từ liên quan

狼主
狼井
狼亢
狼
Bính âm:
【láng】【ㄌㄤˊ】【LANG】
Các biến thể:
𤠸, 狼
Hình thái radical:
⿰,⺨,良
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丶フ一一フノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép