Bản dịch của từ 狼貛 trong tiếng Việt
狼貛
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Láng | ㄌㄤˊ | l | ang | thanh sắc |
狼貛 (Danh từ)
【láng huān】
01
Tên một loài thú ăn thịt (giống chó rừng/linh miêu cổ) có lông dài màu đen nâu với vằn vàng nâu ở sườn, móng sắc, chuyên trèo cây và bơi; sống ở vùng rừng lá kim Bắc Âu và Bắc Mỹ, ăn các động vật nhỏ như sóc.
动物名。肉食性哺乳动物。四肢粗短,体毛长,呈黑褐色,体侧有黄褐色的带状毛。生性凶猛,爪子非常锐利,善爬树及游泳。多栖息于针叶林中,以松鼠类的小动物为食。产于北欧与北美洲。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 狼貛
láng
狼
huān
貛
- Bính âm:
- 【láng】【ㄌㄤˊ】【LANG】
- Các biến thể:
- 𤠸, 狼
- Hình thái radical:
- ⿰,⺨,良
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 犭
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノ丶フ一一フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䯖
郒
駺
㾿
䡙
硠
勆
锒
榔
桹
郎
郞
犺
猨
㺣
狷
獕
㹨
獢
獁
狆
猪
㺁
猺
袑
𠀽
㧬
捏
毥
涉
舭
剞
訊
栭
畜
莢
狼狈
色狼
狼藉
狼人
豺狼
狼心
狼狗
虎狼
土狼
狼烟
