Bản dịch của từ 猁 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

(Danh từ)

01

Mèo rừng

猞猁:哺乳动物,外形像猫, 但大得多尾巴短,两耳的尖端有两撮长毛, 两颊的毛也长全身淡黄色,有灰褐色的斑点,尾端黑色善于爬树,行动敏捷,性凶猛,皮毛厚而软, 是珍贵的毛皮

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

猁
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LỢI】
Hình thái radical:
⿰,⺨,利
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノフノノ一丨ノ丶丨丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép