Bản dịch của từ 猎具 trong tiếng Việt
猎具
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liè | ㄌㄧㄝˋ | l | ie | thanh huyền |
猎具 (Danh từ)
【liè jù】
01
Dụng cụ, trang bị dùng để đi săn (ví dụ: súng săn, cung tên, bẫy), có thể nhớ bằng Hán-Việt: 猎 (liệp) = săn, 具 = dụng cụ
狩猎时用的工具、装备。如猎枪、弓箭、捕兽器等。。如:「原始部落的族人以自制的刀、箭等猎具,捕杀猎物。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 猎具
liè
猎
jù
具
- Bính âm:
- 【liè】【ㄌㄧㄝˋ】【LIỆP】
- Các biến thể:
- 𤡡, 𤡯, 獵, 𤞥, 猟, 𡗇, 𤡕, 𤢪
- Hình thái radical:
- ⿰,⺨,昔
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 犭
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノ一丨丨一丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鴷
猟
䉭
䮋
䴕
䬅
茢
埓
鬛
烈
爄
犣
猞
狢
㺐
狩
㺇
玁
犺
㹯
狺
猄
狛
猘
婪
菱
聆
铰
卾
捬
㥔
袈
㨋
跁
孲
砦
打猎
猎人
狩猎
猎物
猎头
涉猎
猎奇
猎豹
猎杀
捕猎
