Bản dịch của từ 猎名 trong tiếng Việt
猎名
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liè | ㄌㄧㄝˋ | l | ie | thanh huyền |
猎名 (Động từ)
【liè míng】
01
Đi săn danh lợi; cố gắng kiếm danh tiếng hoặc chức vị (thường mang ý tiêu cực)
猎取功名;猎取名声。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 猎名
liè
猎
míng
名
Các từ liên quan
猎人
猎人笔记
猎俊
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
- Bính âm:
- 【liè】【ㄌㄧㄝˋ】【LIỆP】
- Các biến thể:
- 𤡡, 𤡯, 獵, 𤞥, 猟, 𡗇, 𤡕, 𤢪
- Hình thái radical:
- ⿰,⺨,昔
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 犭
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノ一丨丨一丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鴷
猟
䉭
䮋
䴕
䬅
茢
埓
鬛
烈
爄
犣
猞
狢
㺐
狩
㺇
玁
犺
㹯
狺
猄
狛
猘
婪
菱
聆
铰
卾
捬
㥔
袈
㨋
跁
孲
砦
打猎
猎人
狩猎
猎物
猎头
涉猎
猎奇
猎豹
猎杀
捕猎
