Bản dịch của từ 猎渭 trong tiếng Việt
猎渭
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liè | ㄌㄧㄝˋ | l | ie | thanh huyền |
猎渭 (Danh từ)
【liè wèi】
01
(典故)周文王在渭水畔狩猎时得遇贤士吕尚,因而“猎渭”用以比喻发掘或得到贤才。可记作「猎渭=得贤才、荐贤」。
传说周文王出猎渭滨,获王者师吕尚,故以“猎渭”谓获贤才。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 猎渭
liè
猎
wèi
渭
Các từ liên quan
猎人
猎人笔记
猎俊
渭城
渭城三迭
渭川
渭川千亩
渭曲
- Bính âm:
- 【liè】【ㄌㄧㄝˋ】【LIỆP】
- Các biến thể:
- 𤡡, 𤡯, 獵, 𤞥, 猟, 𡗇, 𤡕, 𤢪
- Hình thái radical:
- ⿰,⺨,昔
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 犭
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノ一丨丨一丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鴷
猟
䉭
䮋
䴕
䬅
茢
埓
鬛
烈
爄
犣
猞
狢
㺐
狩
㺇
玁
犺
㹯
狺
猄
狛
猘
婪
菱
聆
铰
卾
捬
㥔
袈
㨋
跁
孲
砦
打猎
猎人
狩猎
猎物
猎头
涉猎
猎奇
猎豹
猎杀
捕猎
