Bản dịch của từ 猎较 trong tiếng Việt

猎较

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liè

ㄌㄧㄝˋliethanh huyền

猎较 (Danh từ)

liè jiào
01

Đi săn, tranh giành thú (đi săn theo tập quán; cũng chỉ hành động săn bắn nói chung)

争夺猎物。《孟子.万章下》:'孔子之仕于鲁也鲁人猎较孔子亦猎较。'赵岐注:'猎较者田猎相较夺禽兽得之以祭时俗所尚以为吉祥。孔子不违而从之所以小同于世也。'后因以表示和众随俗。泛指打猎。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 猎较

liè

jiào

猎
Bính âm:
【liè】【ㄌㄧㄝˋ】【LIỆP】
Các biến thể:
𤡡, 𤡯, 獵, 𤞥, 猟, 𡗇, 𤡕, 𤢪
Hình thái radical:
⿰,⺨,昔
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ一丨丨一丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép