Bản dịch của từ 猎辇 trong tiếng Việt

猎辇

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liè

ㄌㄧㄝˋliethanh huyền

猎辇 (Danh từ)

liè niǎn
01

Kiện đi bằng người khiêng: một loại xe đắt thời xưa do người dùng gùi/kiện khiêng để đưa người đi lại (gần giống kiệu, cỗ kiệu).

一种用人抬的代步工具。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 猎辇

liè

niǎn

Các từ liên quan

猎人
猎人笔记
猎俊
辇上
辇下
辇乘
辇从
辇合
猎
Bính âm:
【liè】【ㄌㄧㄝˋ】【LIỆP】
Các biến thể:
𤡡, 𤡯, 獵, 𤞥, 猟, 𡗇, 𤡕, 𤢪
Hình thái radical:
⿰,⺨,昔
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ一丨丨一丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép