Bản dịch của từ 猎逐 trong tiếng Việt

猎逐

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liè

ㄌㄧㄝˋliethanh huyền

猎逐 (Động từ)

liè zhú
01

Đi săn, cưỡi ngựa săn bắn; dũng mãnh truy đuổi thú rừng (Hán Việt: liệt trục — 'liệt' = săn, 'trục' = truy đuổi)

谓驰骋田猎。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 猎逐

liè

zhú

Các từ liên quan

猎人
猎人笔记
猎俊
逐一
逐世
逐个
逐乐
逐争
猎
Bính âm:
【liè】【ㄌㄧㄝˋ】【LIỆP】
Các biến thể:
𤡡, 𤡯, 獵, 𤞥, 猟, 𡗇, 𤡕, 𤢪
Hình thái radical:
⿰,⺨,昔
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ一丨丨一丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép