Bản dịch của từ 猒 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yàn

ㄧㄢˋN/AN/AN/A

(Tính từ)

yàn
01

Giống chữ “” (yếm), nghĩa là cảm thấy no, chán, không muốn nữa (như khi ăn quá no, không muốn ăn thêm) – dễ nhớ vì chữ có bộ (ngọt), liên tưởng đến ăn ngọt no rồi chán.

同“厭”。《説文•甘部》:“猒,飽也。从甘,从肰。𤞣,或从吕。”《國語•周語中》:“内官不過九御,外官不過九品,足以供給神祇而已,豈敢猒縱其耳目心腹以亂百度?”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

猒
Bính âm:
【yàn】【ㄧㄢˋ】【YẾM】
Các biến thể:
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨フ一一一ノ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép