Bản dịch của từ 猕猴戏 trong tiếng Việt

猕猴戏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄧˊmithanh sắc

猕猴戏 (Danh từ)

mí hóu xì
01

Màn múa/lắc lư của khỉ; thuật nói đến 'múa khỉ' (màn biểu diễn giống hành động tinh nghịch của khỉ)

《礼记.乐记》“獶杂子女”汉郑玄注:“獶,狝猴也。言舞者如狝猴戏也。”后因以“猕猴戏”指猴戏。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 猕猴戏

hóu

Các từ liên quan

猕猴
猕猴桃
猕猴梨
猕猴梯
猕猴池
猴儿
猴儿精
戏下
戏乐
戏五禽
戏亭
戏亵
猕
Bính âm:
【mí】【ㄇㄧˊ】【DI】
Các biến thể:
獼, 𤝝
Hình thái radical:
⿰,⺨,弥
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノフノフ一フノフ丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép