Bản dịch của từ 猕猴梨 trong tiếng Việt
猕猴梨
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mí | ㄇㄧˊ | m | i | thanh sắc |
猕猴梨 (Danh từ)
【mí hóu lí】
01
Quả kiwi (còn gọi là dương đào), tức giống quả thường gọi là 猕猴桃
即猕猴桃。详“猕猴桃”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 猕猴梨
mí
猕
hóu
猴
lí
梨
Các từ liên quan
猕猴
猕猴戏
猕猴桃
猕猴梯
猕猴池
猴儿
猴儿精
梨云
梨云梦
梨元
梨园
梨园子弟
- Bính âm:
- 【mí】【ㄇㄧˊ】【DI】
- Các biến thể:
- 獼, 𤝝
- Hình thái radical:
- ⿰,⺨,弥
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 犭
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノフ一フノフ丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䌕
攠
镾
瞇
醾
䴢
䋛
瓕
弥
䊳
㠧
蒾
獲
㺂
獖
狾
獞
猸
猍
狵
㹨
狄
猭
玀
奞
㭱
唾
唵
㤵
寉
偻
㓳
㡕
捵
紹
硌
猕猴
猕猴桃
猕猴糖
豚尾猕猴
猕猴黄猴
