Bản dịch của từ 猕猴池 trong tiếng Việt
猕猴池
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mí | ㄇㄧˊ | m | i | thanh sắc |
猕猴池 (Danh từ)
【mí hóu chí】
01
Tên địa danh Phật giáo (dịch Hán từ tiếng Phạn): “hồ khỉ” — một địa điểm trong truyền thuyết Ấn Độ nơi đàn khỉ tụ họp, liên quan đến chuyện Phật và các tích xưa (tương tự “猴池”).
梵语意译。即猴池。在古印度毘舍离庵摩罗园侧,传说往昔猕猴共集,为佛穿池,故名。唐玄奘《大唐西域记·吠舍厘国》:“其西北有窣堵波,无忧王之所建也,傍有石柱,高五六十尺,上作师子之像。石柱南有池,是群狝猴为佛穿也,在昔如来曾住于此。”按,此故事又见《四分律》卷二。今印度著名的桑奇(Sanchi)北门石柱上尚有这一传说的浮雕。参见“猴池”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 猕猴池
mí
猕
hóu
猴
chí
池
Các từ liên quan
猕猴
猕猴戏
猕猴桃
猕猴梨
猕猴梯
猴儿
猴儿精
池中物
池亭
池凤
池北偶谈
- Bính âm:
- 【mí】【ㄇㄧˊ】【DI】
- Các biến thể:
- 獼, 𤝝
- Hình thái radical:
- ⿰,⺨,弥
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 犭
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノフ一フノフ丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䌕
攠
镾
瞇
醾
䴢
䋛
瓕
弥
䊳
㠧
蒾
獲
㺂
獖
狾
獞
猸
猍
狵
㹨
狄
猭
玀
奞
㭱
唾
唵
㤵
寉
偻
㓳
㡕
捵
紹
硌
猕猴
猕猴桃
猕猴糖
豚尾猕猴
猕猴黄猴
