Bản dịch của từ 猗伟 trong tiếng Việt

猗伟

Thán từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

yithanh ngang

猗伟 (Thán từ)

yī wěi
01

Khen ngợi tráng lệ, tán dương là đẹp và to lớn (từ Hán văn cổ, dùng để ngợi ca)

《汉书.武帝纪》:“猗与伟与!何行而可以章先帝之洪业休德,上参尧舜,下配三王!”颜师古注:“猗,美也。伟,大也。与,辞也。言美而且大也。”后以“猗伟”为美伟赞叹之辞。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 猗伟

wěi

Các từ liên quan

猗与
猗傩
猗兰
猗兰操
猗卓
伟丈夫
伟世
伟业
伟丽
伟举
猗
Bính âm:
【yī】【ㄧ】【Y】
Các biến thể:
䝝, 犄
Hình thái radical:
⿰,⺨,奇
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ一ノ丶一丨フ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép