Bản dịch của từ 猗兰 trong tiếng Việt

猗兰

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

yithanh ngang

猗兰 (Danh từ)

yī lán
01

1.汉殿名。相传汉武帝诞生前,父景帝梦赤彘从云中而下,入崇兰阁,因改阁名为猗兰殿。后武帝生于此殿。见旧题汉郭宪《洞冥记》。

Ví dụ
02

Danh xưng rút gọn của khúc cổ cầm '猗兰操' (tên một khúc nhạc cổ cho cầm - cổ đàn), thường chỉ tác phẩm/khúc nhạc.

2.古琴曲《猗兰操》的省称。

Ví dụ
03

3.喻情操高洁之士。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 猗兰

lán

Các từ liên quan

猗与
猗伟
猗傩
猗兰操
猗卓
兰交
兰亭
兰亭帖
兰亭序
兰亭春
猗
Bính âm:
【yī】【ㄧ】【Y】
Các biến thể:
䝝, 犄
Hình thái radical:
⿰,⺨,奇
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ一ノ丶一丨フ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép