Bản dịch của từ 猗兰操 trong tiếng Việt
猗兰操
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yī | ㄧ | y | i | thanh ngang |
猗兰操 (Danh từ)
【yī lán cāo】
01
Tên một khúc nhạc cổ (khúc đàn cầm) — thường diễn tả nỗi lòng tài hoa không gặp thời, cảm khái vì gặp thời loạn hoặc hoài vọng không được trọng dụng.
古琴曲名。多抒生不逢时﹑怀才不遇之情。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 猗兰操
yī
猗
lán
兰
cāo
操
Các từ liên quan
猗与
猗伟
猗傩
猗兰
猗卓
兰交
兰亭
兰亭帖
兰亭序
兰亭春
操业
操之过切
操之过急
操之过激
操之过蹙
- Bính âm:
- 【yī】【ㄧ】【Y】
- Các biến thể:
- 䝝, 犄
- Hình thái radical:
- ⿰,⺨,奇
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 犭
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノ一ノ丶一丨フ一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
醫
㙠
黳
揖
㛄
蛜
㥋
郼
稦
𠂣
壱
一
㠖
逘
鈘
扡
㰝
攺
舣
㫊
齮
䭲
㕈
鳦
㹠
猛
猯
獛
獱
猅
狺
狗
獿
獕
㹫
狐
脱
谐
烲
偆
掅
渕
啱
貫
絁
蒁
䋏
猧
临猗县
