Bản dịch của từ 猗欤休哉 trong tiếng Việt
猗欤休哉
Thán từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yī | ㄧ | y | i | thanh ngang |
猗欤休哉 (Thán từ)
【yī yú xiū zāi】
01
Thán từ khen ngợi: ôi đẹp quá!, thật mỹ diệu!; chú ý: trong văn cổ thường là khuôn sáo ca tụng, trong ngữ cảnh hiện đại đôi khi mang nghĩa mỉa mai.
猗欤:叹词,表示赞美;休:美好。多么美好呀!原为古代赞颂的套话,现多含讽刺意味。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 猗欤休哉
yī
猗
yú
欤
xiū
休
zāi
哉
Các từ liên quan
猗与
猗伟
猗傩
猗兰
猗兰操
休上人
休下
休业
休书
休享
哉兆
哉生明
哉生魄
- Bính âm:
- 【yī】【ㄧ】【Y】
- Các biến thể:
- 䝝, 犄
- Hình thái radical:
- ⿰,⺨,奇
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 犭
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノ一ノ丶一丨フ一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
醫
㙠
黳
揖
㛄
蛜
㥋
郼
稦
𠂣
壱
一
㠖
逘
鈘
扡
㰝
攺
舣
㫊
齮
䭲
㕈
鳦
㹠
猛
猯
獛
獱
猅
狺
狗
獿
獕
㹫
狐
脱
谐
烲
偆
掅
渕
啱
貫
絁
蒁
䋏
猧
临猗县
