Bản dịch của từ 猗陶 trong tiếng Việt
猗陶
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yī | ㄧ | y | i | thanh ngang |
猗陶 (Danh từ)
【yī táo】
01
Hữu chủ giàu có (chỉ những gia chủ giàu có, xuất phát từ tên hai thương gia nổi tiếng thời Xuân Thu - Chiến Quốc); dùng để gọi chung là 'giàu có, phú hộ'.
春秋战国时大富商陶朱公(范蠡)和猗顿的并称。后用以泛称富户。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 猗陶
yī
猗
táo
陶
Các từ liên quan
猗与
猗伟
猗傩
猗兰
猗兰操
陶世
陶丘
陶乐
陶人
陶令
- Bính âm:
- 【yī】【ㄧ】【Y】
- Các biến thể:
- 䝝, 犄
- Hình thái radical:
- ⿰,⺨,奇
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 犭
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノ一ノ丶一丨フ一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
醫
㙠
黳
揖
㛄
蛜
㥋
郼
稦
𠂣
壱
一
㠖
逘
鈘
扡
㰝
攺
舣
㫊
齮
䭲
㕈
鳦
㹠
猛
猯
獛
獱
猅
狺
狗
獿
獕
㹫
狐
脱
谐
烲
偆
掅
渕
啱
貫
絁
蒁
䋏
猧
临猗县
