Bản dịch của từ 猗顿 trong tiếng Việt

猗顿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

yithanh ngang

猗顿 (Danh từ)

yī dùn
01

Tên người (chiến quốc) — chỉ một đại phú hào; về sau là danh xưng chỉ nhà giàu, phú hộ

战国时大富商。《孔丛子.陈士义》:“猗顿﹐鲁之穷士也。耕则常饥﹐桑则长寒。闻陶朱公富﹐往而问术焉。朱公告之曰:‘子欲速富﹐当畜五牸。’于是乃适西河﹐大畜牛羊于猗氏之南﹐十年之间其滋息不可计﹐赀拟王公﹐驰名天下。以兴富于猗氏﹐故曰猗顿。”《史记.货殖列传》:“猗顿用盬盐起……与王者埒富。”后以“猗顿”为富户的通称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 猗顿

dùn

Các từ liên quan

猗与
猗伟
猗傩
猗兰
猗兰操
猗
Bính âm:
【yī】【ㄧ】【Y】
Các biến thể:
䝝, 犄
Hình thái radical:
⿰,⺨,奇
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ一ノ丶一丨フ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép