Bản dịch của từ 猛劲 trong tiếng Việt

猛劲

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Měng

ㄇㄥˇmengthanh hỏi

猛劲 (Danh từ)

měng jìn
01

Mạnh mẽ, khỏe, có lực (thường nói về sức gió, sức tấn công): ví dụ gió thổi rất mạnh, lực mạnh đột ngột

①强劲:风势猛劲。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Dồn hết sức, dùng một lực mạnh đột ngột để đẩy/đá/giật (một cái mạnh bất ngờ)

②集中用力:一猛劲就推开了。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Sức mạnh dồn nén, lực mạnh bộc phát; sức mạnh dữ dội, uy lực (ví dụ: khi dùng sức mạnh để bốc vác hoặc tấn công đột ngột).

③勇猛之力;集中而突然用出的力:搬重物要用猛劲|他有股令人生畏的猛劲。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 猛劲

měng

jìn

Các từ liên quan

猛丁
猛不乍
猛不防
猛乍
劲丽
劲健
劲兵
劲切
劲利
猛
Bính âm:
【měng】【ㄇㄥˇ】【MÃNH】
Các biến thể:
勐, 𠩜, 𪹁
Hình thái radical:
⿰,⺨,孟
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノフノフ丨一丨フ丨丨一
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép