Bản dịch của từ 猛禽 trong tiếng Việt
猛禽
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Měng | ㄇㄥˇ | m | eng | thanh hỏi |
猛禽 (Danh từ)
【měng qín】
01
Loài mãnh cầm; loài chim dữ (như chim ưng, diều hâu); mãnh cầm
凶猛的鸟类,如鹫、鹰、枭等嘴短而尖锐,上嘴尖有钩,翼大,龙骨很发达,善飞行,脚短而健壮,趾有钩状的爪,视力敏锐,吃其他鸟类和小动物
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 猛禽
měng
猛
qín
禽
Các từ liên quan
猛丁
猛不乍
猛不防
猛乍
禽仪
禽俘
禽兽
禽兽不如
禽兽不若
- Bính âm:
- 【měng】【ㄇㄥˇ】【MÃNH】
- Các biến thể:
- 勐, 𠩜, 𪹁
- Hình thái radical:
- ⿰,⺨,孟
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 犭
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノフ丨一丨フ丨丨一
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蒙
鯭
錳
蟒
锰
懵
䏵
矒
蠓
蜢
黽
鼆
㹪
㹶
狌
猲
狍
獶
狢
狾
狵
㺞
狭
狼
铷
㖭
脶
剪
㲀
硄
矫
菍
㥅
𠒙
䣩
郻
猛烈
猛然
凶猛
迅猛
猛男
猛地
勇猛
生猛
猛增
猛兽
