Bản dịch của từ 猛虎行 trong tiếng Việt

猛虎行

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Měng

ㄇㄥˇmengthanh hỏi

猛虎行 (Danh từ)

měng hǔ xíng
01

Tên曲名/诗题古代乐府曲名); 也用作诗歌题目常借猛虎喻怒猛威权或抒写旅人漂泊壮志未酬的苦闷

乐府《平调曲》名。《乐府诗集.相和歌辞六.猛虎行》郭茂倩题解:“古辞曰:‘饥不从猛虎食﹐暮不从野雀栖。野雀安无巢﹐游子为谁骄。’”后人作此题者﹐或写客行﹐或写劝勉,或写功业未建的苦闷,或以猛虎喻贪暴苛政,题旨不尽相同。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 猛虎行

měng

xíng

Các từ liên quan

猛丁
猛不乍
猛不防
猛乍
虎丘
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
猛
Bính âm:
【měng】【ㄇㄥˇ】【MÃNH】
Các biến thể:
勐, 𠩜, 𪹁
Hình thái radical:
⿰,⺨,孟
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノフノフ丨一丨フ丨丨一
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép