Bản dịch của từ 猛鸷 trong tiếng Việt
猛鸷
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Měng | ㄇㄥˇ | m | eng | thanh hỏi |
猛鸷 (Tính từ)
【měng zhì】
01
Một loài chim săn mồi hung dữ (chỉ loài ưng/diều hâu); chữ Hán gợi hình 'mãnh' (mạnh, hung) + 'trứ' (chim săn).
1.猛禽,指鹰。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Hung mãnh, dữ dằn; gan dạ và mạnh mẽ (thường mô tả chim săn mồi hoặc người có khí thế oai hùng)
2.凶猛;勇猛。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 猛鸷
měng
猛
zhì
鸷
Các từ liên quan
猛丁
猛不乍
猛不防
猛乍
鸷兽
鸷击
鸷击狼噬
鸷刻
鸷勇
- Bính âm:
- 【měng】【ㄇㄥˇ】【MÃNH】
- Các biến thể:
- 勐, 𠩜, 𪹁
- Hình thái radical:
- ⿰,⺨,孟
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 犭
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノフ丨一丨フ丨丨一
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蒙
鯭
錳
蟒
锰
懵
䏵
矒
蠓
蜢
黽
鼆
㹪
㹶
狌
猲
狍
獶
狢
狾
狵
㺞
狭
狼
铷
㖭
脶
剪
㲀
硄
矫
菍
㥅
𠒙
䣩
郻
猛烈
猛然
凶猛
迅猛
猛男
猛地
勇猛
生猛
猛增
猛兽
