Bản dịch của từ 猜得透 trong tiếng Việt
猜得透
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cāi | ㄘㄞ | c | ai | thanh ngang |
猜得透 (Động từ)
【cāi de tòu】
01
Nghi ngờ rằng...
怀疑...
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Nhìn thấu
有足够的洞察力去感知
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 猜得透
cāi
猜
dé
得
tòu
透
- Bính âm:
- 【cāi】【ㄘㄞ】【SAI】
- Các biến thể:
- 㥒, 啋
- Hình thái radical:
- ⿰,⺨,青
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 犭
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノ一一丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
偲
䞗
㺇
猗
㺐
狤
㹮
㺆
㹯
猼
犹
獑
㺅
猓
䡊
𠋚
堒
匘
萑
奢
涬
绲
桲
㖤
盛
㥅
猜测
猜疑
猜想
猜忌
猜拳
猜谜
瞎猜
猜中
竞猜
猜着
