ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
猞猁
Bảng phân tích âm vị 猞
Shē
Báo xa-li; mèo rừng; linh miêu
哺乳动物,外形像猫,但大得多尾巴短,两耳的尖端有两撮长毛,两颊的毛也长全身淡黄色,有灰褐色的斑点,尾端黑色善于爬树,行动敏捷,性凶猛,皮毛厚而软,是珍贵的 毛皮
Từ tiếng Việt gần nghĩa
shē
猞
lì
猁
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép