Bản dịch của từ 猪头三牲 trong tiếng Việt

猪头三牲

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhū

ㄓㄨzhuthanh ngang

猪头三牲 (Danh từ)

zhū tóu sān shēng
01

Đồ tế lễ gồm thịt bò, thịt cừu, thịt heo (đặc biệt chỉ các con vật dùng để cúng); cũng dùng chung chỉ 'lễ vật'

指旧时用于祭祀的牛﹑羊﹑猪。亦泛指祭品。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 猪头三牲

zhū

tóu

sān

shēng

Các từ liên quan

猪仔
猪仔国会
猪仔议员
猪倌
猪兜炮
头一无二
头七
头上
头上安头
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
牲事
牲体
牲俎
牲刍
牲口
猪
Bính âm:
【zhū】【ㄓㄨ】【TRƯ】
Các biến thể:
豬, 䐗, 𧳯, 猪, 猪
Hình thái radical:
⿰,⺨,者
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ一丨一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép