Bản dịch của từ 猪栏疯 trong tiếng Việt

猪栏疯

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhū

ㄓㄨzhuthanh ngang

猪栏疯 (Danh từ)

zhū lán fēng
01

Một bệnh phong sau khi sinh (sản phụ bị phong tà, co giật hoặc kinh phong sau đẻ); còn gọi là 'sản phong' hoặc '产后风痉'。

妇女分娩时因感受风邪疫毒而引起的疾病。即产后风痉。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 猪栏疯

zhū

lán

fēng

Các từ liên quan

猪仔
猪仔国会
猪仔议员
猪倌
猪兜炮
栏厩
栏子马
栏干子
栏杆
栏柜
疯人
疯人院
疯儍
疯头疯脑
疯子
猪
Bính âm:
【zhū】【ㄓㄨ】【TRƯ】
Các biến thể:
豬, 䐗, 𧳯, 猪, 猪
Hình thái radical:
⿰,⺨,者
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ一丨一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép