Bản dịch của từ 猪苗 trong tiếng Việt
猪苗
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhū | ㄓㄨ | zh | u | thanh ngang |
猪苗 (Danh từ)
【zhū miáo】
01
Chư linh
一種微生物. 擔子菌綱多孔菌科. 生于長有蜜環菌的闊葉樹根部. 菌柄多分枝形成一叢傘狀菌蓋, 表面呈棕黑色或黑褐色, 因外形顏色如同豬糞, 故稱為 '豬苓'. 主產于山西、陜西、四川、云南一帶. 中醫以菌核入藥, 為利尿劑, 可治療小便不利、水腫等病癥. 亦稱為 '豨苓'.
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 猪苗
zhū
猪
miáo
苗
- Bính âm:
- 【zhū】【ㄓㄨ】【TRƯ】
- Các biến thể:
- 豬, 䐗, 𧳯, 猪, 猪
- Hình thái radical:
- ⿰,⺨,者
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 犭
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノ一丨一ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蕏
櫧
诸
珠
鼄
蛛
誅
鯺
櫫
硃
潴
跦
獈
獩
猐
猂
狢
獵
獀
猜
㺘
獯
狹
獉
敔
䀁
啝
谑
惀
唳
兜
酔
匙
梎
谕
㸾
猪肉
猪蹄
猪脚
猪头
猪排
猪肚
豪猪
蠢猪
小猪
猪肝
