Bản dịch của từ 猪莼 trong tiếng Việt
猪莼
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhū | ㄓㄨ | zh | u | thanh ngang |
猪莼 (Danh từ)
【zhū chún】
01
Cây/rau莼 đã già (莼菜的老株), có thể dùng để nuôi lợn (từ cổ); nghĩa đậm cổ sách, ít dùng trong đời hiện đại
2.莼菜之老者,可饲猪。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tên dân gian của cây荇菜 (một loại rau thủy sinh có lá nổi trên mặt nước, thường gọi là rau ngổ nước/rau mơ nước trong một số vùng)
1.俗称荇菜。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 猪莼
zhū
猪
chún
莼
Các từ liên quan
猪仔
猪仔国会
猪仔议员
猪倌
猪兜炮
莼羹鲈脍
莼菜
莼鲈之思
- Bính âm:
- 【zhū】【ㄓㄨ】【TRƯ】
- Các biến thể:
- 豬, 䐗, 𧳯, 猪, 猪
- Hình thái radical:
- ⿰,⺨,者
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 犭
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノ一丨一ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蕏
櫧
诸
珠
鼄
蛛
誅
鯺
櫫
硃
潴
跦
獈
獩
猐
猂
狢
獵
獀
猜
㺘
獯
狹
獉
敔
䀁
啝
谑
惀
唳
兜
酔
匙
梎
谕
㸾
猪肉
猪蹄
猪脚
猪头
猪排
猪肚
豪猪
蠢猪
小猪
猪肝
