Bản dịch của từ 猬起 trong tiếng Việt
猬起
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wèi | ㄨㄟˋ | w | ei | thanh huyền |
猬起 (Động từ)
【wèi qǐ】
01
(Ẩn dụ) Lần lượt xuất hiện hoặc nổi lên, giống như lông nhím dựng đứng cùng một lúc; mô tả sự vật hoặc người xuất hiện theo nhóm hoặc lần lượt xuất hiện.
汉贾谊《新书.益壤》:“高皇帝瓜分天下﹐以王功臣﹐反者如猬毛而起。”后因以“猬起”比喻纷然而起。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 猬起
wèi
猬
qǐ
起
Các từ liên quan
猬兴
猬列
猬合
猬奋
猬张
起丧
起为头
起义
起乐
起书
- Bính âm:
- 【wèi】【ㄨㄟˋ】【VỊ】
- Các biến thể:
- 𧳪, 𧒞, 𢑯, 𢑭, 蝟, 猥, 彙
- Hình thái radical:
- ⿰,⺨,胃
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 犭
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノ丨フ一丨一丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
螱
磑
餧
墛
䥆
魏
未
轊
懀
䙿
罻
慰
猙
猪
㹻
猣
猘
㹤
狦
狲
獍
㹴
狝
獅
㼏
㻛
詄
䞣
䛌
骬
棏
焚
䚌
棋
傑
蛫
刺猬
猬集
刺猬效应
