Bản dịch của từ 献履 trong tiếng Việt
献履
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiàn | ㄒㄧㄢˋ | x | ian | thanh huyền |
献履 (Danh từ)
【xiàn lǚ】
01
Một phong tục cổ vào dịp đông chí: phụ nữ dâng nộp hoặc biếu giày/vớ cho người lớn (như cha mẹ chồng) để chúc thọ, cầu phúc và đánh dấu bắt đầu công việc; nghĩa gốc liên quan đến lễ vật là “履” (giày, tất).
冬至后日渐长,古代有献鞋袜的礼俗,表示长久履祥纳福。三国魏曹植《冬至献袜履颂》:“伏见旧仪﹐国家冬至﹐献履贡袜﹐所以迎福践长。”明张居正《贺冬至表五》:“对时陈献履之衷﹐叩阙致呼嵩之祝。”一说冬至后日长﹐民妇献鞋于公婆﹐表示女工开始。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 献履
xiàn
献
lǚ
履
Các từ liên quan
献上
献丑
献世包
献世宝
献主
履业
履丝曳缟
履中
履义
履亩
- Bính âm:
- 【xiàn】【ㄒㄧㄢˋ】【HIẾN】
- Các biến thể:
- 獻
- Hình thái radical:
- ⿰,南,犬
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 犬
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ丶ノ一一丨一ノ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
槏
獻
糮
䇒
麲
㡾
橺
霰
㬗
哯
㱹
宪
獎
㹜
獃
獸
犬
状
猌
狀
獻
獘
猆
㺉
㠂
稐
飽
賈
楬
愴
蔜
僂
兡
雼
圕
愫
贡献
奉献
文献
献血
捐献
献丑
献出
献身
献花
献祭
