Bản dịch của từ 献果 trong tiếng Việt

献果

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàn

ㄒㄧㄢˋxianthanh huyền

献果 (Cụm từ)

xiàn guǒ
01

古代“尝新”礼俗。以新获果品进献天子﹑宗庙。后亦指向统治者进献财物。语本《史记.刘敬叔孙通列传》:“孝惠帝曾春出游离宫,叔孙生曰:‘古者有春尝果,今樱桃孰可献,愿陛下出,因取樱桃献宗庙。’”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 献果

xiàn

guǒ

Các từ liên quan

献上
献丑
献世包
献世宝
献主
果下之乘
果下牛
果下马
果不其然
献
Bính âm:
【xiàn】【ㄒㄧㄢˋ】【HIẾN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,南,犬
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ丶ノ一一丨一ノ丶丶
HSK Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép