Bản dịch của từ 献梦 trong tiếng Việt
献梦
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiàn | ㄒㄧㄢˋ | x | ian | thanh huyền |
献梦 (Danh từ)
【xiàn mèng】
01
Một phong tục triều đình xưa: các đại thần vào cuối đông dâng những giấc mơ lành cho thiên tử để chúc điềm tốt (mang sắc thái lễ nghi và cầu cát)
1.古代群臣于季冬献吉梦给天子以贺吉祥的一种活动。
Ví dụ
02
Mơ báo điềm lành; giấc mơ mang điềm tốt (thường gọi chung các giấc mơ tốt)
2.泛指得吉梦。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 献梦
xiàn
献
mèng
梦
Các từ liên quan
献上
献丑
献世包
献世宝
献主
梦丝
梦中
梦中梦
梦中说梦
- Bính âm:
- 【xiàn】【ㄒㄧㄢˋ】【HIẾN】
- Các biến thể:
- 獻
- Hình thái radical:
- ⿰,南,犬
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 犬
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ丶ノ一一丨一ノ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
槏
獻
糮
䇒
麲
㡾
橺
霰
㬗
哯
㱹
宪
獎
㹜
獃
獸
犬
状
猌
狀
獻
獘
猆
㺉
㠂
稐
飽
賈
楬
愴
蔜
僂
兡
雼
圕
愫
贡献
奉献
文献
献血
捐献
献丑
献出
献身
献花
献祭
