Bản dịch của từ 猴类 trong tiếng Việt
猴类
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hóu | ㄏㄡˊ | h | ou | thanh sắc |
猴类 (Cụm từ)
【hóu lèi】
01
脊椎动物门哺乳纲灵长目动物的统称。头圆,脸短平而无毛,四肢能握物。因种类的不同,而有尾卷曲与不卷曲之分。除狒狒外,大多栖于树上,喜成群活动,是昼行性动物。如猴、猩猩等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 猴类
hóu
猴
lèi
类
- Bính âm:
- 【hóu】【ㄏㄡˊ】【HẦU】
- Các biến thể:
- 㺅, 𤠣
- Hình thái radical:
- ⿰,⺨,侯
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 犭
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノノ丨フ一ノ一一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
翵
瘊
喉
㮢
翭
矦
㺅
鍭
帿
餱
鯸
㤧
㺛
猛
犴
狜
㺅
猞
猫
猬
猪
㹩
猸
犳
㷇
溌
䞤
㜃
臹
晻
鄍
焮
插
塀
焲
閕
猴子
猕猴
猴急
猴儿
猴儿
耍猴
猴年
猿猴
猴痘
猴头
