Bản dịch của từ 猶 trong tiếng Việt

Danh từGiới từTrạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yóu

ㄧㄡˊyouthanh sắc

(Danh từ)

yóu
01

Tên một loại khỉ, còn gọi là 'du hô', dáng giống con nai nhỏ, leo trèo giỏi

獸名。猴屬,也叫「猶猢」,形如麂

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(Hình thanh) Loài khỉ nhỏ, giống chó, nhớ đến chữ 'du' là con vật có đuôi dài như khỉ

(形聲。从犬,酋(尤)聲。本義:一種猿類動物)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Con chó con (theo cách gọi ở Long Tây)

犬子

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Giới từ)

yóu
01

Do dự, chần chừ, lưỡng lự (giống như lúc phân vân không biết làm gì)

躊躇疑懼

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cũng đọc là 'du', nghĩa là kế hoạch, mưu đồ lớn

通「猷」。謀畫

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Như là, giống như, ví như (dễ nhớ vì 'du' giống 'dường như')

如同。好比

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Trạng từ)

yóu
01

Quá mức, quá nhiều (ví dụ: quá mỏng, quá dày)

太。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Vẫn còn, vẫn như trước (dùng trong văn viết, dễ nhớ vì 'du' như vẫn giữ nguyên)

還;仍然。多用於書面語

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

猶
Bính âm:
【yóu】【ㄧㄡˊ】【DU】
Các biến thể:
䚻, 尤, 犹, 猷, 𧳫, 𨺧, 蕕, 謠
Hình thái radical:
⿰,⺨,酋
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丶ノ一丨フノフ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép