Bản dịch của từ 猿马意 trong tiếng Việt
猿马意
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yuán | ㄩㄢˊ | y | uan | thanh sắc |
猿马意 (Danh từ)
【yuán mǎ yì】
01
Viết tắt của tâm trí lang thang: tâm trí lang thang, không có khả năng tập trung, dễ thay đổi tâm trạng hoặc suy nghĩ (do dự, bồn chồn).
犹心猿意马。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 猿马意
yuán
猿
mǎ
马
yì
意
Các từ liên quan
猿人
猿公
猿叶虫
猿吟
猿啼鹤唳
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
意下
意不过
意业
意中
意中事
- Bính âm:
- 【yuán】【ㄩㄢˊ】【VIÊN】
- Các biến thể:
- 猨, 蝯, 𤝌, 𤟗, 𤠔, 𧳭, 𧳷
- Hình thái radical:
- ⿰,⺨,袁
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 犭
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノ一丨一丨フ一ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
厡
厵
原
员
鶢
櫞
贠
鼋
縁
辕
鎱
笎
狧
狌
猪
㹪
狁
㹵
獙
狜
猐
㺇
㹲
狋
解
琿
溔
𠄼
㿢
䢢
椿
馍
䇑
䋟
㮘
㬋
猿人
猿猴
人猿
白猿
猿玃
猿臂
古猿
玃猿
长臂猿
类人猿
