Bản dịch của từ 猿鹤羞 trong tiếng Việt
猿鹤羞
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yuán | ㄩㄢˊ | y | uan | thanh sắc |
猿鹤羞 (Động từ)
【yuán hè xiū】
01
Mô tả việc vị ẩn sĩ cảm thấy tội lỗi như thế nào (tội lỗi, xấu hổ) vì tham vọng ban đầu là nghỉ hưu sau khi tái xuất hiện trên thế giới.
谓隐士复出,愧违初志。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 猿鹤羞
yuán
猿
hè
鹤
xiū
羞
Các từ liên quan
猿人
猿公
猿叶虫
猿吟
猿啼鹤唳
鹤乘轩
羞不打
羞与为伍
羞与哙伍
羞丑
羞人
- Bính âm:
- 【yuán】【ㄩㄢˊ】【VIÊN】
- Các biến thể:
- 猨, 蝯, 𤝌, 𤟗, 𤠔, 𧳭, 𧳷
- Hình thái radical:
- ⿰,⺨,袁
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 犭
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノ一丨一丨フ一ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
厡
厵
原
员
鶢
櫞
贠
鼋
縁
辕
鎱
笎
狧
狌
猪
㹪
狁
㹵
獙
狜
猐
㺇
㹲
狋
解
琿
溔
𠄼
㿢
䢢
椿
馍
䇑
䋟
㮘
㬋
猿人
猿猴
人猿
白猿
猿玃
猿臂
古猿
玃猿
长臂猿
类人猿
