ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
獥
Bảng phân tích âm vị 獥
Jiào
Con sói đực (như con sói con, gọi là 'giáo' để dễ nhớ như 'giáo viên' dạy sói)
狼子。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Con sói cái (như mẹ sói, gọi là 'giáo' để phân biệt giống cái)
母狼。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép