Bản dịch của từ 獨 trong tiếng Việt
獨

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dú | ㄉㄨˊ | d | u | thanh sắc |
獨 (Tính từ)
Cô đơn, đơn độc như chó thích đánh nhau, không hòa nhập với bầy đàn (giống như câu thành ngữ “chó đơn độc không theo đàn”).
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đặc biệt, duy nhất, nổi bật không giống ai, như “độc đáo”, “độc nhất vô nhị”.
獨特
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
(Hình thanh) Chữ ghép từ bộ Khuỷu (犬) và âm Thục (蜀), chó vốn thích đánh nhau, thường sống một mình, nên chữ này mang nghĩa đơn độc, riêng lẻ.
(形聲。从犬,蜀聲。犬性好鬥,多獨居,故字從犬。本義:單獨;單一)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
獨 (Trạng từ)
Chỉ có, duy nhất, như “độc nhất”, “độc quyền”.
唯獨,僅僅
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Dùng để hỏi ngạc nhiên, kiểu “chẳng lẽ… sao?”
豈,難道
Một mình, tự thân, không cần ai giúp, ví dụ như “độc hành” (đi một mình).
獨自。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Rất, đặc biệt, nhấn mạnh mức độ như “độc ác” (rất ác).
特,特別地
Từ tiếng Việt gần nghĩa
獨 (Danh từ)
Người già không có con cháu, cô đơn không người nối dõi.
無子孫的老人
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Phụ nữ góa chồng, không có chồng.
無丈夫的婦女
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Họ Độc (tên họ trong tiếng Việt).
姓
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
獨 (Động từ)
Chuyên quyền, tự ý quyết định, không hỏi ý kiến ai.
專斷;獨裁
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【dú】【ㄉㄨˊ】【ĐỘC】
- Các biến thể:
- 独, 𤝠, 𤟩, 𤠢, 𤡴, 𤢜, 𨊒
- Hình thái radical:
- ⿰,⺨,蜀
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 犬
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノ丨フ丨丨一ノフ丨フ一丨一丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
