Bản dịch của từ 獲 trong tiếng Việt
獲

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huò | ㄏㄨㄛˋ | N/A | N/A | N/A |
獲 (Động từ)
Săn bắt được, thu hoạch (như bắt được con thú trong rừng)
猎得;猎捕。《説文•犬部》:“獲,獵所獲也。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Vật săn được, thành quả của việc săn bắt
猎得之物。《吕氏春秋•貴當》:“狗良則數得獸矣。田獵之獲常過人矣。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đạt được, giành được (như đạt thành quả hay phần thưởng)
获得;得到。《國語•楚語下》:“成(王)不禮於穆(王),願食熊蹯,不獲而死。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bắn trúng mục tiêu (như bắn tên trúng đích)
射中。《易•明夷》:“入于左腹,獲明夷之心,于出門庭。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bắt giữ, bắt làm tù binh
俘获。《詩•小雅•出車》:“釆繁祁祁,執訊獲醜,薄言還歸。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bắt giữ, truy bắt tội phạm
捕获;追捕。宋陸九淵《與張監書》:“苟有盜,亦不容不獲也。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Phù hợp, thích hợp, an ổn
适宜;安。《詩•小雅•楚茨》:“禮儀卒度,笑語卒獲。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Được phép, có thể làm được
得以;能够。三國魏王粲《從軍詩五首》之一:“歌舞入鄴城,所願獲無違。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chịu đựng, gặp phải (như chịu sự giận dữ)
遭受。《國語•晋語五》:“范武子退自朝,曰:‘燮乎,吾聞之,干人之怒,必獲毒焉。’”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bị sỉ nhục, bị tổn thương danh dự
辱,被辱。漢·嚴忌《哀時命》:“務光自投於深淵兮,不獲世之塵垢。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Lỗi lầm, sai sót
违误。《淮南子•兵略》:“音氣不戾八風,詘伸不獲五度。“
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tên gọi khinh miệt dành cho nữ nô lệ trong xưa
古代对女奴的贱称。《初學記》卷十九引《風俗通》:“獲者,逃亡獲得為奴婢也。”
Tên một loài thú trong cổ thư
兽名。《集韻•陌韻》:“獲,獸名。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Thu hoạch mùa màng, gặt hái (như thu hoạch lúa)
通“穫”。收割庄稼;收成。《荀子•富國》:“人善治之,則畝數盆,一歲而再獲之。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Kêu la, ồn ào (âm thanh ầm ĩ)
通“嚄”。叫唤;喧闹。《文選•宋玉〈風賦〉》:“啗齰嗽獲,死生不卒。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Luật lệ, quy tắc
通“矱”。法度。《管子•宙合》:“成功之術,必有巨獲。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tên một con sông cổ ở Trung Quốc
古水名。在今安徽省蒙城县至江苏省徐州市之间。《漢書•地理志下》:“梁國,縣八:……蒙(縣),獲水首受甾獲渠,東北至彭城入泗。”
Họ Hoạch, tên một họ trong lịch sử
姓。《廣韻・麥韻》:“獲,姓。宋大夫尹獲之後。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To lớn, rộng lớn, bao la
宏大貌。《集韻•鐸韻》:“獲,恢廓兒。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tình trạng khó khăn, mất phương hướng, thất chí
〔隕獲〕也作“隕穫”。困迫失志貌。《集韻•鐸韻》:“獲,隕獲,困迫失志兒。通作穫。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【huò】【ㄏㄨㄛˋ】【HOẠCH】
- Các biến thể:
- 获, 隻
- Hình thái radical:
- ⿰,⺨,蒦
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 犭
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノ一丨丨ノ丨丶一一一丨一フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
