Bản dịch của từ 獲 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huò

ㄏㄨㄛˋN/AN/AN/A

(Động từ)

huò
01

Săn bắt được, thu hoạch (như bắt được con thú trong rừng)

猎得;猎捕。《説文•犬部》:“獲,獵所獲也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Vật săn được, thành quả của việc săn bắt

猎得之物。《吕氏春秋•貴當》:“狗良則數得獸矣。田獵之獲常過人矣。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Đạt được, giành được (như đạt thành quả hay phần thưởng)

获得;得到。《國語•楚語下》:“成(王)不禮於穆(王),願食熊蹯,不獲而死。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Bắn trúng mục tiêu (như bắn tên trúng đích)

射中。《易•明夷》:“入于左腹,獲明夷之心,于出門庭。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Bắt giữ, bắt làm tù binh

俘获。《詩•小雅•出車》:“釆繁祁祁,執訊獲醜,薄言還歸。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Bắt giữ, truy bắt tội phạm

捕获;追捕。宋陸九淵《與張監書》:“苟有盜,亦不容不獲也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Phù hợp, thích hợp, an ổn

适宜;安。《詩•小雅•楚茨》:“禮儀卒度,笑語卒獲。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Được phép, có thể làm được

得以;能够。三國魏王粲《從軍詩五首》之一:“歌舞入鄴城,所願獲無違。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

09

Chịu đựng, gặp phải (như chịu sự giận dữ)

遭受。《國語•晋語五》:“范武子退自朝,曰:‘燮乎,吾聞之,干人之怒,必獲毒焉。’”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

10

Bị sỉ nhục, bị tổn thương danh dự

辱,被辱。漢·嚴忌《哀時命》:“務光自投於深淵兮,不獲世之塵垢。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

11

Lỗi lầm, sai sót

违误。《淮南子•兵略》:“音氣不戾八風,詘伸不獲五度。“

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

12

Tên gọi khinh miệt dành cho nữ nô lệ trong xưa

古代对女奴的贱称。《初學記》卷十九引《風俗通》:“獲者,逃亡獲得為奴婢也。”

Ví dụ
13

Tên một loài thú trong cổ thư

兽名。《集韻•陌韻》:“獲,獸名。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

14

Thu hoạch mùa màng, gặt hái (như thu hoạch lúa)

通“穫”。收割庄稼;收成。《荀子•富國》:“人善治之,則畝數盆,一歲而再獲之。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

15

Kêu la, ồn ào (âm thanh ầm ĩ)

通“嚄”。叫唤;喧闹。《文選•宋玉〈風賦〉》:“啗齰嗽獲,死生不卒。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

16

Luật lệ, quy tắc

通“矱”。法度。《管子•宙合》:“成功之術,必有巨獲。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

17

Tên một con sông cổ ở Trung Quốc

古水名。在今安徽省蒙城县至江苏省徐州市之间。《漢書•地理志下》:“梁國,縣八:……蒙(縣),獲水首受甾獲渠,東北至彭城入泗。”

Ví dụ
18

Họ Hoạch, tên một họ trong lịch sử

姓。《廣韻・麥韻》:“獲,姓。宋大夫尹獲之後。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

19

To lớn, rộng lớn, bao la

宏大貌。《集韻•鐸韻》:“獲,恢廓兒。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

20

Tình trạng khó khăn, mất phương hướng, thất chí

〔隕獲〕也作“隕穫”。困迫失志貌。《集韻•鐸韻》:“獲,隕獲,困迫失志兒。通作穫。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

獲
Bính âm:
【huò】【ㄏㄨㄛˋ】【HOẠCH】
Các biến thể:
获, 隻
Hình thái radical:
⿰,⺨,蒦
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ一丨丨ノ丨丶一一一丨一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép