Bản dịch của từ 獶 trong tiếng Việt
獶
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Náo | ㄋㄠˊ | N/A | N/A | N/A |
獶 (Danh từ)
【náo】
01
Giống như chữ '猱', chỉ loài khỉ hoặc con vật leo trèo trên núi (như trong câu: 'Tôi cầm tay trái ở núi Thái Hành, tay phải đánh hổ đại bàng').
同“猱”:“余左执太行之~,而右搏雕虎。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Thợ trát tường, người thợ dùng vữa để trát lên tường nhà (như câu: 'Khi thợ trát mất, thợ đá ngừng đục mà không dám cắt bừa bãi').
涂抹墙壁的匠人:“~人亡,则匠石辍斤而不敢妄斲。”
Ví dụ
- Bính âm:
- 【náo】【ㄋㄠˊ】【NÁO】
- Các biến thể:
- 夒, 猱, 獿
- Hình thái radical:
- ⿰,犭,憂
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 犭
- Số nét:
- 18
- Thứ tự bút hoạ:
- 丿乚丿一丿丨乚一一丶乚丶乚丶丶丿乚丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
橈
蟯
䴃
䑋
㞪
㺀
巎
摎
硇
碙
呶
怓
脳
恼
脑
腦
垴
堖
憹
䜧
㺁
㧘
惱
瑙
㤑
羪
峳
纋
懮
耰
呦
滺
幽
怮
逌
憂
猕
猿
獉
猪
狵
㹬
㺣
猤
猶
猁
㹝
狯
㬤
騅
䴻
䨧
爀
蹟
蟤
皽
䱏
䩴
懰
謲
