Bản dịch của từ 獸 trong tiếng Việt
獸

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shòu | ㄕㄡˋ | sh | ou | thanh huyền |
獸 (Danh từ)
(Chữ hội ý. Ban đầu trong văn tự giáp cốt, gồm chữ Đơn và chữ Khuyển, Đơn tượng trưng công cụ săn bắn, biểu thị mang theo chó săn và dụng cụ đi săn. Nghĩa gốc là săn bắn.)
(會意字。最早見於甲骨文,从「單」从「犬」,「單」象狩獵工具,表示帶着獵狗和工具去狩獵。本義是狩獵。)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Động vật có bốn chân, có lông, thường chỉ thú dữ trong rừng (giống như thú rừng trong câu chuyện dân gian Việt Nam).
四足的哺乳動物,多指野獸
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Thịt khô, giống như món thịt bò khô quen thuộc trong ẩm thực Việt Nam.
乾肉
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Người xưa tránh húy tên vua Lý Hổ nên dùng chữ “thú” thay cho “hổ” (cọp), như trong các từ thú khẩu (hổ khẩu), thú vấn (hổ vấn).
唐人因避唐高祖李淵祖李虎諱,往往把虎字改作「獸」。
獸 (Tính từ)
Ẩn dụ cho sự man rợ, tàn bạo, như ‘tâm thú’ (tâm thú tính), ‘hành vi thú tính’ (hành vi man rợ).
比喻野蠻、殘忍
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Có hình dạng giống thú vật, ví dụ như cột trụ chạm khắc hình thú, mặt nạ thú.
獸形的。
- Bính âm:
- 【shòu】【ㄕㄡˋ】【THÚ】
- Các biến thể:
- 兽, 嘼, 狩, 獣, 𠾧, 𤢚, 𰡧
- Hình thái radical:
- ⿰,嘼,犬
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 犬
- Số nét:
- 19
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨フ一丨フ一丨一一丨フ一一ノ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
