Bản dịch của từ 獺 trong tiếng Việt
獺
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tǎ | ㄊㄚˇ | N/A | N/A | N/A |
獺 (Danh từ)
【tǎ】
01
〔thủy thố〕loài thú có vú sống dưới nước, chân ngắn, màng chân giúp bơi lội, dài khoảng 70 cm, ban ngày nghỉ ngơi, ban đêm hoạt động, ăn cá và ếch, lông màu nâu sẫm, da lông quý hiếm dùng làm áo choàng.
〔水~〕哺乳動物,腳短,趾間有蹼,體長七十餘釐米。晝伏夜出,善游水,食魚、蛙等,毛棕褐色,是珍貴的襲皮。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
〔hạn thố〕loài thú có vú sống trên đất, chân trước khỏe để đào đất, da lông dùng làm quần áo và mũ, là vật truyền bệnh dịch hạch, còn gọi là “chuột đồng.”
〔旱~〕哺乳動物,前肢發達善掘土,毛皮可制衣帽。是鼠疫的傳播者。亦稱“土撥鼠”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
〔hải thố〕loài thú có vú sống gần bờ biển, thân hình tròn dài, lông quý hiếm, thường gọi là “hải long.”
〔海~〕哺乳動物,體圓而長,毛皮很珍貴。生活在近岸的海洋中。通稱“海龍”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
