Bản dịch của từ 獻 trong tiếng Việt
獻

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiàn | ㄒㄧㄢˋ | x | ian | thanh huyền |
獻 (Động từ)
(Hình thanh) Chữ này gồm bộ Khuynh (犬) tượng trưng cho vật dâng hiến, âm đọc là 鬳(yàn). Gốc nghĩa là cúng tế, dâng lễ vật cho tổ tiên hoặc thần linh.
(形声。从犬,鬳(yàn)聲。「犬」代表進獻之物。本義:獻祭)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tiến vào, bước vào (ví dụ: bước sang năm mới).
進
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Hiến tế, dâng lễ vật (như dâng thịt chó béo cho tổ tiên) trong nghi lễ cổ truyền, rất trang nghiêm và thành kính.
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dâng lên người trên, thể hiện sự tôn kính và khiêm nhường, như dâng quà, lễ vật cho vua chúa hay người có quyền uy.
下對上、卑對尊的進獻
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chúc mừng, gửi lời chúc tốt đẹp nhân dịp đặc biệt.
慶賀
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Biểu hiện, xuất hiện rõ ràng, như thể hiện bản thân hay phô bày điều gì đó.
呈現;現露
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chủ nhà mời khách uống rượu, thể hiện sự mến khách và lễ nghi trong văn hóa truyền thống.
古時特指主人向賓客敬酒
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
獻 (Danh từ)
Lễ vật, phẩm vật dâng lên như cống phẩm hay quà tặng có giá trị.
進獻的東西
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tài liệu quý giá như sách vở, văn vật có giá trị về mặt học thuật hoặc lịch sử.
有價值的圖書、文物等。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Người am hiểu lịch sử và các sự kiện xưa, người ghi chép sử sách.
熟知歷史掌故的人
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【xiàn】【ㄒㄧㄢˋ】【HIẾN】
- Các biến thể:
- 桸, 犧, 献, 𤟜, 𤡎, 𤣉
- Hình thái radical:
- ⿰,鬳,犬
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 犬
- Số nét:
- 20
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一フノ一フ一丨フ一丨フ丶ノ一丨一ノ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
