Bản dịch của từ 玄义 trong tiếng Việt
玄义
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xuán | ㄒㄩㄢˊ | x | uan | thanh sắc |
玄义 (Danh từ)
【xuán yì】
01
(佛教)經文或論著前的總說、緒論,闡明經義要旨的序論(如《法華經玄義》)。可記作「玄=深奧,義=旨意」,即『深義的引言/緒論』。
2.佛教天台宗解释诸经,先于卷首论此经要旨,题为玄义,相当于现代著作的绪论。如《法华经玄义》﹑《金光明经玄义》等。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Ý lý sâu xa, đạo lý huyền diệu, nghĩa lý thâm diệu khó nắm bắt (Hán-Việt: huyền nghĩa)
1.玄妙精深的义理。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玄义
xuán
玄
yì
义
Các từ liên quan
玄一
玄丘
玄丘校尉
玄中子
玄丹
义丁
义不主财,慈不主兵
义不反顾
- Bính âm:
- 【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
- Các biến thể:
- 泫, 𢆯, 𤇡, 𤣥
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 玄
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フフ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
痃
悬
蜁
㻽
㔯
旋
㹡
䗠
檈
㳬
䮄
縣
率
玅
玆
玈
夯
辸
鸟
叏
㐱
𠘳
东
冋
廵
𠂜
芀
劢
玄学
玄奘
玄妙
玄关
玄武
玄机
玄乎
玄虚
玄色
玄秘
