Bản dịch của từ 玄之又玄 trong tiếng Việt

玄之又玄

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuán

ㄒㄩㄢˊxuanthanh sắc

玄之又玄 (Thành ngữ)

xuán zhī yòu xuán
01

Huyền diệu khó giải thích

《老子》第一章;'玄之又玄,众妙之门'后来形容非常玄妙,难以理解

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玄之又玄

xuán

zhī

yòu

Các từ liên quan

玄一
玄丘
玄丘校尉
玄中子
玄丹
之个
之乎者也
之任
之前
又且
又作别论
又及
又复
玄
Bính âm:
【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
Các biến thể:
泫, 𢆯, 𤇡, 𤣥
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一フフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép