Bản dịch của từ 玄事 trong tiếng Việt

玄事

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuán

ㄒㄩㄢˊxuanthanh sắc

玄事 (Danh từ)

xuán shì
01

1.深奥的事理。

Ví dụ
02

Việc kỳ lạ, chuyện huyền hoặc; sự việc mang nét thần bí, khó lý giải (Hán Việt: huyền sự)

2.神奇的事情。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玄事

xuán

shì

Các từ liên quan

玄一
玄丘
玄丘校尉
玄中子
玄丹
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
玄
Bính âm:
【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
Các biến thể:
泫, 𢆯, 𤇡, 𤣥
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一フフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép