Bản dịch của từ 玄亭 trong tiếng Việt

玄亭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuán

ㄒㄩㄢˊxuanthanh sắc

玄亭 (Danh từ)

xuán tíng
01

Tên gọi của một am/đình/điểm cư trú gắn với nhà văn Hán Dương Hùng (扬雄) — ở Thành Đô, Tứ Xuyên có nhà và am gọi là 草玄堂 草玄亭, thường viết tắt là 玄亭. (một địa danh lịch sử / tên nhà)

汉扬雄曾着《太玄》,其在四川成都住宅遂称草玄堂或草玄亭,亦简称“玄亭”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玄亭

xuán

tíng

Các từ liên quan

玄一
玄丘
玄丘校尉
玄中子
玄丹
亭主
亭亭
亭亭当当
亭亭植立
亭亭款款
玄
Bính âm:
【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
Các biến thể:
泫, 𢆯, 𤇡, 𤣥
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一フフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép