Bản dịch của từ 玄仗 trong tiếng Việt

玄仗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuán

ㄒㄩㄢˊxuanthanh sắc

玄仗 (Danh từ)

xuán zhàng
01

Chỉ đường; dẫn đường (từ cổ, nghĩa là hướng dẫn, chỉ dẫn lối đi)

指道。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玄仗

xuán

zhàng

Các từ liên quan

玄一
玄丘
玄丘校尉
玄中子
玄丹
仗下
仗义
仗义执言
仗义疏财
仗义直言
玄
Bính âm:
【xuán】【ㄒㄩㄢˊ】【HUYỀN】
Các biến thể:
泫, 𢆯, 𤇡, 𤣥
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一フフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép